Belanja di App banyak untungnya:
verb 2 run->Động từ bất quy tắc - Run. LIKE, +1 để chia sẻ cùng bạn bè bạn nhé! Nghĩa: chạy. Dạng động từ: Present simple: run /rʌn/. Quá khứ đơn: ran /ræn/.
verb 2 run->verb 2 run | ng t bt quy tc Run LeeRit